UT nội mạc tử cung nguy cơ cao hoặc giai đoạn tái phát, di căn Lưu ý: Mức độ khuyến cáo (MĐKC) của các phác đồ mặc định là 2A nếu không có chú thích cụ thể. Phác đồ Liều chi tiết Carboplatin + Paclitaxel Ngày 1: Carboplatin AUC 5-6 …
Đọc tiếp
UT nội mạc tử cung nguy cơ cao hoặc giai đoạn tái phát, di căn Lưu ý: Mức độ khuyến cáo (MĐKC) của các phác đồ mặc định là 2A nếu không có chú thích cụ thể. Phác đồ Liều chi tiết Carboplatin + Paclitaxel Ngày 1: Carboplatin AUC 5-6 …
Đọc tiếpCác phác đồ hóa trị bước 1 Lưu ý: Mức độ khuyến cáo (MĐKC) mặc định là 2A nếu không có chú thích cụ thể Phác đồ Liều chi tiết Pemetrexed + Cisplatin Ngày 1: Pemetrexed 500mg/m2 TTM, sau đó Cisplatin 75mg/m2 TTM trên 2 giờ. Chu kỳ 21 ngày, …
Đọc tiếpPhác đồ bước 1 / phác đồ hóa trị bổ trợ Lưu ý: Mức độ khuyến cáo (MĐKC) của các phác đồ mặc định là 2A nếu không có chú thích cụ thể. Giai đoạn 1A hoặc 1B (độ mô học 2, 3 hoặc thể tế bào sáng) và giai …
Đọc tiếpA. Hoá trị bổ trợ trước và sau mổ Phác đồ được ưa thích cho ung thư vú có HER2 âm tính Chú ý: Mức độ khuyến cáo (MĐKC) của các phác đồ mặc định là 2A nếu không có chú thích cụ thể. Phác đồ Liều chi tiết 4AC …
Đọc tiếpCác phác đồ sử dụng trong điều trị bổ trợ hoặc bước 1 giai đoạn lan tràn Lưu ý: mức độ khuyến cáo (MĐKC) của phác đồ mặc định là 2A nếu không có chú thích cụ thể Giai đoạn khu trú (tối đa 4-6 chu kỳ) Phác đồ Liều chi …
Đọc tiếpA. Hóa trị bổ trợ sau mổ Phác đồ Liều chi tiết Capecitabine + Oxaliplatin (MĐKC 2A) Ngày 1: Oxaliplatin 130mg/m2 TTM Ngày 1-14: Capecitabine 1000mg/m2 uống 2 lần/ngày. Chu kỳ 21 ngày x 8 chu kỳ. Capecitabine + Cisplatin (MĐKC 2A) Ngày 1: Cisplatin 60mg/m2 TTM Ngày 1-14: Capecitabine …
Đọc tiếp